đắt lời

đắt lời

Ông ấy là người đắt lời trong các cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được người khác lắng nghe, chú ý tiếp thu khi nói: Dùng để miêu tả lời nói sức thuyết phục, giá trị, được mọi người coi trọng tin theo.
    • hiệu quả, tác dụng khi phát biểu: Chỉ những ý kiến, lời khuyên khi đưa ra thì được chấp nhận mang lại kết quả như mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy người đắt lời trong các cuộc họp, mọi đề xuất đều được cân nhắc kỹ. (Lời nói của ông ấy trọng lượng trong các cuộc họp, mọi đề xuất đều được xem xét cẩn thận.)
    • Lời khuyên của người già thường đắt lời hơn chứa đựng nhiều kinh nghiệm sống. (Lời khuyên của người già thường giá trị hơn chứa đựng nhiều kinh nghiệm sống.)
    • ấy nói rất đắt lời, vừa phát biểu xong đã nhận được sự đồng tình của cả hội trường. ( ấy nói rất hiệu quả, vừa phát biểu xong đã nhận được sự ủng hộ của cả hội trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời nói đắt lời": Cụm danh từ nhấn mạnh giá trị của lời nói được tôn trọng.

    • Trong thương trường, lời nói đắt lời đôi khi còn quý hơn vàng. (Trong kinh doanh, lời nói trọng lượng đôi khi còn quý hơn vàng.)
  • "Được tiếng đắt lời": Được mọi người công nhận người nói uy tín.

    • Ông chủ tịch được tiếng đắt lời, dân làng rất tin tưởng. (Ông chủ tịch tiếng người nói uy tín, dân làng rất tin tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đắt khách (tính từ): Được nhiều khách hàng ưa chuộng, thường dùng cho hàng hóa, dịch vụ.

    • Mẫu áo mới này rất đắt khách. (Mẫu áo mới này được nhiều khách hàng mua.)
  • Đắt hàng (tính từ): Hàng hóa bán chạy, tiêu thụ nhanh.

    • Mặt hàng này đang rất đắt hàng trong mùa lễ. (Mặt hàng này đang bán rất chạy trong mùa lễ.)
  • trọng lượng (cụm tính từ): uy tín, ảnh hưởng, được coi trọng (nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho cả con người ý kiến).

    • Ông ấy một chuyên gia trọng lượng trong ngành. (Ông ấy một chuyên gia uy tín trong ngành.)
Từ đồng nghĩa
  • uy tín (về lời nói): Lời nói được tin cậy.
  • giá trị (về ý kiến): Ý kiến đáng để tham khảo, lắng nghe.
  • Được lắng nghe: Được chú ý tiếp thu khi nói.
Từ trái nghĩa
  • Rẻ lời: Lời nói không giá trị, không được ai coi trọng, dễ dàng bị bỏ qua.
    • Anh ta nói năng bừa bãi nên lời nào cũng rẻ lời. (Anh ta nói năng bừa bãi nên lời nào cũng không giá trị.)
  • giá trị (về ý kiến): Không tác dụng, không đáng quan tâm.
Thành ngữ liên quan
  • Lời nói gió bay: Thành ngữ chỉ lời nói không trọng lượng, dễ bị quên lãng (trái nghĩa với tinh thần "đắt lời").

    • Hứa hẹn suông thì chỉ lời nói gió bay thôi. (Những lời hứa suông thì dễ bị quên lãng thôi.)
  • Nói sách, mách chứng: Nhấn mạnh việc nói ra phải căn cứ, điều này thường khiến lời nói trở nên "đắt lời" hơn.

    • Muốn đắt lời thì phải nói sách, mách chứng. (Muốn lời nói giá trị thì phải nói ra căn cứ.)